| 21 | 1.012507 | Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu | Một phần | Đấu thầu | Cục Quản lý đấu thầu, Sở Tài chính | |
| 22 | 1.009546 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đại lý phân phối chứng chỉ quỹ đại chúng | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 23 | 1.009548 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 24 | 1.009876 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ đóng, quỹ mở, quỹ bất động sản | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 25 | 2.000239 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài | Một phần | Đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài | Cục Đầu tư nước ngoài | |
| 26 | 2.000301 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hội | Toàn trình | Đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài | Cục Đầu tư nước ngoài | |
| 27 | 2.002046 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ | Toàn trình | Đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài | Cục Đầu tư nước ngoài | |
| 28 | 1.009802 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 29 | 1.009526 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 30 | 1.009517 | Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ (QĐ:12/QĐ-BTC) | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |