| 761 | 1.009502 | Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đóng ra công chúng để tăng vốn | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 762 | 1.009500 | Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đóng, quỹ mở lần đầu ra công chúng | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 763 | 1.009554 | Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty hình thành sau hợp nhất công ty không thuộc trường hợp tái cơ cấu doanh nghiệp | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 764 | 1.009553 | Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty sau quá trình tái cơ cấu doanh nghiệp | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 765 | 1.009568 | Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặt biệt | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 766 | 1.009567 | Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 767 | 1.009496 | Đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty cổ phần | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 768 | 1.009512 | Đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty đầu tư chúng khoán đại chúng | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 769 | 1.009501 | Đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 770 | 1.009499 | Đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông công ty đại chúng | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |