| 901 | 1.009551 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục do thay đổi ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 902 | 1.009552 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục do thay đổi tên quỹ, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 903 | 1.009503 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ đóng, quỹ bất động sản do tăng vốn | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 904 | 1.000381 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài | Một phần | Đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài | Cục Đầu tư nước ngoài | |
| 905 | 1.009562 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hội | Toàn trình | Đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài | Cục Đầu tư nước ngoài | |
| 906 | 1.000701 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ | Toàn trình | Đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài | Cục Đầu tư nước ngoài | |
| 907 | 1.009522 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán do tăng, giảm vốn điều lệ | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 908 | 1.009519 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán do thay đổi tên công ty, người đại diện theo pháp luật, thay đổi công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, ngân hàng lưu ký, giám sát, thay đổi thời gian hoạt động, thay đổi trụ sở công ty | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 909 | 3.000050 | Điều chỉnh, sửa đổi các nội dung liên quan đến Thư bảo lãnh | Một phần | Quản lý nợ và tài chính đối ngoại | Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại | |
| 910 | 3.000429 | Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị | Một phần | Quản lý tài sản công | Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | |