| 11 | 1.009524 | Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 12 | 1.009803 | Chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán tự nguyện | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 13 | 1.009536 | Chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ của công ty chứng khoán | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 14 | 1.009527 | Chấm dứt tự nguyện hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 15 | 1.009525 | Chấm dứt tự nguyện hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 16 | 1.009520 | Chấp thuận hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 17 | 1.009537 | Chấp thuận tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán” | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 18 | 1.009878 | Chuyển quyền sở hữu chứng khoán ngoài hệ thống giao dịch chứng khoán đối với trường hợp phải có ý kiến chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | Toàn trình | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 19 | 1.009686 | Công ty cổ phần đăng ký phát hành cổ phiếu để chào mua công khai | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| 20 | 1.009640 | Công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho cổ đông công ty cổ phần chưa đại chúng, hoán đổi phần vốn góp cho thành viên góp vốn của công ty trách nhiệm hữu hạn | Một phần | Chứng khoán | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |